Áo đường mềm Pro 2026

by Lương Xuân Ngọc - Thiết kế & kiểm toán kết cấu áo đường mềm

  • Thông tin dự án
  • Thông số thiết kế
    • Quy mô thiết kế
    • Lưu lượng & quy chuyển
    • Đất nền
    • Số liệu móng mặt
  • Kết cấu áo đường
    • Phương án 1
  • Kết quả kiểm toán
ÁO ĐƯỜNG MỀM
PRO 2026

Áo đường mềm Pro 2026 - Phần mềm thiết kế & kiểm toán kết cấu áo đường

Tính toán bề dày, độ võng đàn hồi, ứng suất cắt trượt, ứng suất kéo uốn

Hỗ trợ tải trọng trục tiêu chuẩn 100kN, 120kN theo TCCS 38:2022/TCĐBVN

Tác giả: Lương Xuân Ngọc

Tác giả: Lương Xuân Ngọc

Phòng Kỹ thuật và Công nghệ đường bộ - Trung tâm Kỹ thuật và Công nghệ đường bộ phía Bắc

© 2025-2026. Thiết kế mặt đường mềm

Xác nhận thao tác
Hướng dẫn sử dụng nhanh
×

1. Khai báo dự án

Nhập tên công trình, địa điểm, kỹ sư thiết kế; đồng thời chọn đối tượng thiết kế và loại thiết kế phù hợp.

2. Khai báo quy mô đường và giao thông

Chọn loại đường, cấp đường, số làn xe thiết kế, tải trọng trục tiêu chuẩn, thời hạn thiết kế, tốc độ tăng trưởng và dữ liệu lưu lượng xe.

3. Khai báo nền đất hoặc mặt đường cũ

Với thiết kế mới, nhập loại đất, độ chặt K và độ ẩm tương đối a. Với cải tạo, nâng cấp, nhập mô đun nền quy đổi Ecũ.

4. Lập phương án kết cấu

Thêm lớp mặt, lớp móng, chọn vật liệu, sửa chiều dày và các thông số cơ học trong bảng thông số chi tiết. Sơ đồ kết cấu phía dưới dùng để quan sát nhanh cấu trúc lớp và tổng chiều dày.

5. Kiểm toán và xuất báo cáo

Rà lại các giá trị Ntt, Ne, Eyc và cấu tạo kết cấu, sau đó bấm Kiểm toán để tính độ võng, cắt trượt và kéo uốn. Khi kết quả đã ổn, dùng Xuất Word để tạo báo cáo.

6. Ví dụ TCCS

Dùng menu Ví dụ TCCS để nạp nhanh Ví dụ I và Ví dụ II, phục vụ kiểm tra và đối chiếu nội bộ với tiêu chuẩn.

Tra cứu vật liệu
×
Vật liệu E võng (MPa) E trượt (MPa) E uốn (MPa) Rku (MPa) C (MPa) Phi (độ)

Tra Toán Đồ - TCCS 38:2022

Hình 2 (Độ võng)
Hình 4 (Tax_phu)
Hình 5 (Tax_chinh)
Hình 6 (Tav)
Hình 7 (Kéo uốn mặt)
Hình 8 (Kéo uốn móng)

Hình 2: Xác định độ võng

Hình 4: Ứng suất cắt Tax

Hình 5: Ứng suất cắt Tax

Hình 6: Ứng suất cắt Tav

Hình 7: Kéo uốn tầng mặt

Hình 8: Kéo uốn tầng móng

Quản lý Cơ sở dữ liệu Vật liệu

Danh sách vật liệu hiện tại

Vật liệu mặc định theo tiêu chuẩn chỉ để tham chiếu. Bấm vào một dòng để nạp sang khung chỉnh sửa.
Tên vật liệu E võng E trượt E kéo uốn Rku C φ Loại Hành động

Vật liệu tùy chỉnh

Tạo mới vật liệu tùy chỉnh hoặc bấm một vật liệu bên trái để dùng làm mẫu/sửa tiếp.
* Vật liệu mặc định không thể xóa và không được xuất ra JSON. Vật liệu tùy chỉnh được lưu trong trình duyệt.